Mục Tiêu Bài Học
  • Hiểu bản chất và điều kiện dùng câu chữ 把
  • Nắm vững công thức: Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác
  • Ứng dụng giao việc, sắp xếp văn phòng: 拿过来, 放在桌子上, 打扫干净

1. Hội Thoại Tình Huống (对话)

A
小王,请把这份会议资料拿给经理。
Xiǎo Wáng, qǐng bǎ zhè fèn huìyì zīliào ná gěi jīnglǐ.
Tiểu Vương, phiền bạn mang tập tài liệu cuộc họp này đưa cho giám đốc nhé.
B
好的,我已经把资料打印出来了。
Hǎo de, wǒ yǐjīng bǎ zīliào dǎyìn chūlái le.
Vâng, tôi đã in tài liệu ra rồi ạ.
A
顺便把会议室的灯关上,门锁好。
Shùnbiàn bǎ huìyìshì de dēng guān shang, mén suǒ hǎo.
Tiện thể tắt đèn phòng họp và khóa kỹ cửa lại nhé.
B
没问题,我这就去办!
Méi wèntí, wǒ zhè jiù qù bàn!
Không vấn đề gì, tôi đi làm ngay đây!

2. Từ Mới Trọng Tâm (生词)

Chữ Hán Pinyin Hán Việt Ý Nghĩa Ví Dụ & Ứng Dụng Phát Âm
把 bǎ Bả Giới từ câu chữ 把 (đem, lấy, nắm) 请把门关上。
Qǐng bǎ mén guān shang.
Làm ơn đóng cửa lại.
资料 zīliào Tư Liệu Tài liệu, dữ liệu 整理资料。
zhěnglǐ zīliào.
Sắp xếp tài liệu.
拿 ná Noa Cầm, nắm, lấy 请拿好随身物品。
Qǐng ná hǎo suíshēn wùpǐn.
Xin cầm chắc đồ đạc tùy thân.
放 fàng Phóng Đặt, để 把书放在桌子上。
Bǎ shū fàng zài zhuōzi shang.
Đặt cuốn sách lên trên bàn.
打印 dǎyìn Đả Ấn In ấn 打印一份文件。
dǎyìn yí fèn wénjiàn.
In một bản tài liệu.
经理 jīnglǐ Kinh Lý Giám đốc, quản lý 王经理在办公室。
Wáng jīnglǐ zài bàngōngshì.
Giám đốc Vương đang ở văn phòng.

3. Điểm Ngữ Pháp Cốt Lõi (语法)

1. Cấu trúc câu chữ 把 (Bǎ)

Công thức: Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + Thành phần khác (了 / 在 / 给 / Bổ ngữ)

Câu chữ 把 nhấn mạnh việc chủ ngữ tác động lên tân ngữ và làm thay đổi vị trí, trạng thái hoặc kết quả của tân ngữ đó. Chú ý: Động từ trong câu chữ 把 không được đứng trơ trọi một mình, phía sau phải có thành phần phụ kèm theo.

Ví dụ thực tế:
我把作业做完了。
Wǒ bǎ zuòyè zuò wán le.
Tôi đã làm xong bài tập về nhà rồi.
请把手机给我。
Qǐng bǎ shǒujī gěi wǒ.
Xin hãy đưa điện thoại cho tôi.
Mẹo Ghi Nhớ & Góc Nhìn Văn Hóa
Tân ngữ sau chữ 把 bắt buộc phải là đối tượng cụ thể mà cả người nói và người nghe đều biết rõ. Không được nói '把一本书拿来' (mơ hồ), mà phải nói '把那本书拿来' (cuốn sách cụ thể đó).